[Sửa] /lim/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể)
[Sửa] Bờ, rìa
[Sửa] (thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài
[Sửa] (giải phẫu) chi
[Sửa] Cành cây to
[Sửa] Núi ngang, hoành sơn

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Chặt chân tay, làm cho tàn phế

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] the limb of the law
người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an)
[Sửa] out of a limb
chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được
[Sửa] life and limb
Xem life
[Sửa] to be sound in wind and limb
sung sức, tráng kiện
[Sửa] to tear sb limb from limb
đánh túi bụi, đánh tới tấp

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] vành khắc độ

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Chân (robot)

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] rìa

Giải thích EN: The graduated margin of an arc or circle in an instrument used for measuring angles.

Giải thích VN: Một lề của một cung trong một thiết bị sử dụng để đo các góc.

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] quầng (mặt trời)

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] biên
[Sửa] bờ
[Sửa] bộ phận
[Sửa] cánh (đứt gãy)
[Sửa] lõi (nam châm)
limb of magnet
lõi nam châm điện
[Sửa] mép
[Sửa] phần
[Sửa] vành chia độ
[Sửa] vành độ
[Sửa] vành khắc độ
[Sửa] Tham khảo
  • limb : Corporateinformation

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bờ
[Sửa] chân
fore limb
chân trước
hind limb
chân sau
[Sửa] chi
[Sửa] phiến hoa
[Sửa] phiến lá
[Sửa] rìa
Hiện tại đã có 797 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Pắp, na, Ngọc, Mai, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.