[Sửa] /´limpit/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Con sao sao
[Sửa] (nghĩa bóng) người bám lấy địa vị
limpet mine
mìn buộc vào đáy tàu
[Sửa] To stick like a limpet
[Sửa] Bám dai như đỉa

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Any of various marine gastropod molluscs, esp. the commonlimpet Patella vulgata, with a shallow conical shell and a broadmuscular foot that sticks tightly to rocks.
[Sửa] A clingingperson.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 37 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.