[Sửa] /'lainiɳ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Lớp vải lót (áo, mũ)
[Sửa] Lớp gỗ che tường, lớp gạch giữ bờ đất, lớp đá giữ bờ đất
every cloud has a silver lining
trong cái rủi vẫn có cái may, trong cái xui có cái hên, hoạ trung hữu phúc

[Sửa] Hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Lớp lót, lớp bọc, lớp tráng, sự lát mặt, sự nắnthẳng

[Sửa] Ô tô

[Sửa] lớp vải mui

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] lớp lót lò
[Sửa] lớp ốp hầm
[Sửa] mặt ốp
[Sửa] thành giếng
well lining
lớp lót thành giếng
[Sửa] tấm lá bọc

[Sửa] Y học

[Sửa] chất lót trong nha khoa

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cột chống
[Sửa] kênh
canal lining
lớp ốp bờ kênh
canal lining
lớp ốp đáy kênh
canal lining
sự lát bờ kênh
channel lining
áo bảo vệ kênh
channel lining
mặt phòng hội kênh
[Sửa] khung chống
[Sửa] lớp áo
[Sửa] lớp bọc
[Sửa] lớp đệm
[Sửa] lớp lát
[Sửa] lớp lót

Giải thích EN: A layer of material set on the inner side of something, as reinforcement or decoration.

Giải thích VN: Một lớp vật liệu phía trong một cái gì, có tác dụng như là gia cố hay trang trí.

[Sửa] lớp lót (lò)
[Sửa] lớp lót trục
[Sửa] lớp nền
[Sửa] lớp ốp
[Sửa] lớp phủ
[Sửa] lớp phủ mặt
[Sửa] lớp tráng
babbit lining
lớp tráng chống mòn
back lining
lớp tráng lót
[Sửa] lớp trát
eaves lining
lớp trát máng xối
sealing lining
lớp trát kín khít
[Sửa] bạc đỡ
[Sửa] bạc lót
[Sửa] ống chống
[Sửa] sự gắn vỏ
[Sửa] sự lát mặt
[Sửa] sự lót
[Sửa] sự san bằng
[Sửa] sự tạo đường

Giải thích EN: The process of marking a surface with lines.

Giải thích VN: Quá trình đánh dấu một bề mặt với các đường thẳng.

[Sửa] sự trát
[Sửa] thành
boiler external lining
thành nồi hơi
wall lining
lát ván thành bên
well lining
lớp lót thành giếng
[Sửa] tường
lining paper
giấy lót tường
lining paper
giấy dán tường
shelf type lining
lớp ván che tường
wall lining
lớp (lát, bọc) tường
wall lining
lớp [lát, bọc] tường
wall lining
lớp lót tường
wall lining
lớp ốp tường
wall lining
lớp phủ tường
[Sửa] vách
[Sửa] vì chống
tunnel lining mounting machine
máy đặt vì chống lò
[Sửa] vỏ chống

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A layer of material used to line a surface etc.
[Sửa] Aninside layer or surface etc. (stomach lining).

[Sửa] Tham khảo chung

  • lining : National Weather Service
  • lining : Corporateinformation
  • lining : Chlorine Online
Hiện tại đã có 671 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, Ngọc, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.