[Sửa] /´litərəri/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học
a literary man
nhà văn

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] literary property
bản quyền tác giả; sách thuộc bản quyền tác giả

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] văn chương
literary work
công việc văn chương

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Erudite, well-read, cultured, learned, bookish,scholarly, lettered, cultivated, refined, educated; literate:Her latest book has been scorned by the literary ‚lite.
[Sửa] Written, formal, scholarly, pedantic, learned, academic,scholastic, school-marmish: His writing contains literary wordsrarely heard in ordinary conversation.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Of, constituting, or occupied with books or literatureor written composition, esp. of the kind valued for quality ofform.
[Sửa] Well informed about literature.
[Sửa] (of a word or idiom)used chiefly in literary works or other formal writing.
[Sửa] Literarily adv.literariness n. [L litterarius (as LETTER)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 254 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.