[Sửa] /'lit(ә)l/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Đại từ
[Sửa] Phó từ
[Sửa] Ít, một chút, hơi hơi
- I like him little
- tôi ít thích nó
- her husband is little known as a lexicographer
- chồng cô ta ít được biết đến với tư cách là một nhà soạn từ điển, ít ai biết chồng cô ta là một nhà soạn từ điển
- after a three-week trip in Taiwan, I am a little disgusted with Chinese food
- sau chuyến đi ba tuần ở Đài Loan, tôi hơi ngán món ăn Trung Hoa


