[Sửa] /louf/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ, số nhiều .loaves

louvz
ổ bánh mì
[Sửa] Cối đường (khối đường hình nón)
[Sửa] Bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp)
[Sửa] (từ lóng) cái đầu
half a loaf is better than no bread
có ít còn hơn không
loaves and fishes
bổng lộc
to use one's loaf
vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...)

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự đi chơi rong; sự lười nhác
to be on the loaf
đi chơi rong

[Sửa] Động từ

[Sửa] Đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác

[Sửa] Hình Thái Từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bánh mì thịt
baked loaf
bánh mì thịt nướng
cheese and meat loaf
bánh mì thịt và fomat
chicken loaf
bánh mì thịt gà
garden vegetable meat loaf
bánh mì thịt và rau
jellied tongue loaf
bánh mì thịt lưỡi lợn
meat cheese loaf
bánh mì thịt và fomat
mushroom meats loaf
bánh mì thịt và nấm
pickle loaf
bánh mì thịt trong nước sốt
pork luncheon loaf
bánh mì thịt lợn điểm tâm
souse loaf
bánh mì thịt dầm
tongue loaf
bánh mì thịt lưỡi lợn
veal loaf
bánh mì thịt bê
vegetable meat loaf
bánh mì thịt và rau
[Sửa] bánh ngọt
porcupine loaf
bánh ngọt tráng lòng đỏ trứng
rumpy loaf
bánh ngọt tráng lòng đỏ trứng
[Sửa] ổ bánh mì

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Brick, cake, block, chunk; lump, cube: We could do withan extra loaf of bread.
[Sửa] Head, sense, brains, Colloq noggin,noodle, block, bean, Brit noddle, Slang Brit chump: Use yourloaf!

[Sửa] Tham khảo chung

  • loaf : National Weather Service
Hiện tại đã có 519 lượt xem trang này
 
Admin, ho luan, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.