[Sửa] /ləʊn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự vay nợ
[Sửa] Sự cho vay, sự cho mượn
[Sửa] Công trái, quốc trái
[Sửa] Tiền cho vay, vật cho mượn
[Sửa] Từ mượn (của một ngôn ngữ khác); phong tục mượn (của một (dân tộc) khác)

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho vay, cho mượn

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] sự cho vay

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] vay

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] khoản vay
loan certificate
chứng khoán vay mượn (tiền)

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cho mượn
loan for use
giấy cho mượn đồ
[Sửa] sự cho vay
[Sửa] vật cho mượn
[Sửa] vật cho vay
[Sửa] việc cho mượn
[Sửa] việc cho vay
loan service
nghiệp vụ, công việc cho vay
[Sửa] Tham khảo
  • loan : Corporateinformation
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Advance, allowance, credit, accommodation: We needed aloan to pay for Melissa's education.
[Sửa] V.
[Sửa] Lend, advance, allow, credit: The bank loaned us enoughmoney to buy a car.
Hiện tại đã có 2471 lượt xem trang này
 
Luong Nguy Hien, Khách, Admin, MysteriC, Trang

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.