Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´lɔdʒiη
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Chỗ trọ, chỗ tạm trú
[
Sửa
]
( số nhiều) phòng có sẵn đồ cho thuê
[
Sửa
]
Nhà hiệu trưởng (trường đại học Ôc-phớt)
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
sự tạm trú
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
nhà ở
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
chỗ cư trú
[
Sửa
]
chỗ tạm trú
[
Sửa
]
chỗ trọ
[
Sửa
]
Tham khảo
lodging
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Often, lodgings. accommodation(s), shelter, quarters, rooms,apartment, housing, house, dwelling, dwelling-place, residence:I found a night
s lodging in Cranberry Street.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Temporary accommodation (a lodging for the night).
[
Sửa
]
(inpl.) a room or rooms (other than in a hotel) rented for lodgingin.
[
Sửa
]
A dwelling-place.
[
Sửa
]
(in pl.) the residence of a head ofa college at Oxford.
Từ điển
:
Thông dụng
|
Xây dựng
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 310 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.