[Sửa] /´lɔdʒiη/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Chỗ trọ, chỗ tạm trú
[Sửa] ( số nhiều) phòng có sẵn đồ cho thuê
[Sửa] Nhà hiệu trưởng (trường đại học Ôc-phớt)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] sự tạm trú

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] nhà ở

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] chỗ cư trú
[Sửa] chỗ tạm trú
[Sửa] chỗ trọ
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Often, lodgings. accommodation(s), shelter, quarters, rooms,apartment, housing, house, dwelling, dwelling-place, residence:I found a nights lodging in Cranberry Street.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Temporary accommodation (a lodging for the night).
[Sửa] (inpl.) a room or rooms (other than in a hotel) rented for lodgingin.
[Sửa] A dwelling-place.
[Sửa] (in pl.) the residence of a head ofa college at Oxford.
Hiện tại đã có 310 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.