[Sửa] /lɒt/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng)
[Sửa] Đại từ
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bè
[Sửa] công trường
[Sửa] khối
[Sửa] nhóm
[Sửa] lô (hàng)
[Sửa] lô đất
[Sửa] lô
Giải thích EN: An area, parcel, or allotment of land that is determined by a survey or topographically noted and recorded.
Giải thích VN: Một khu vực, lô đất hoặc khoảnh đất canh tác được chia theo hồ sơ ghi chép của điều tra địa chính.


