[Sửa] /´lʌmpi/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Có nhiều bướu; có nhiều chỗ sưng lên
[Sửa] Thành cục, thành tảng, lổn nhổn
[Sửa] Gợn sóng (biển)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] có nhiều cục

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Chunky, bumpy, uneven, granular, grainy: Mix the battertill it is no longer lumpy.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] (lumpier, lumpiest) 1 full of or covered with lumps.
[Sửa] (of water) cut up by the wind into small waves.
[Sửa] Lumpily adv.lumpiness n.

[Sửa] Tham khảo chung

  • lumpy : National Weather Service
Hiện tại đã có 112 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.