[Sửa] /lʌη/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Phổi
[Sửa] Nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố)

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] Good lungs, lung-power
Giọng nói khoẻ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Either of the pair of respiratory organs which bring airinto contact with the blood in humans and many othervertebrates.
[Sửa] Lung-power the power of one's voice.
[Sửa] Lungedadj. lungful n. (pl. -fuls). lungless adj. [OE lungen f.Gmc, rel. to LIGHT(2)]

[Sửa] Tham khảo chung

  • lung : National Weather Service
  • lung : amsglossary
  • lung : Corporateinformation
  • lung : Chlorine Online
Hiện tại đã có 557 lượt xem trang này
 
Admin, Luong Nguy Hien, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.