[Sửa] /'laiiɳ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự nói dối, thói nói dối
[Sửa] Sự nằm
[Sửa] Nơi nằm, chỗ nằm

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Prevarication, fibbing, mendacity, mendaciousness,falsification, untruthfulness, perjury; dishonesty, deceit,duplicity: She was accused of lying while under oath.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Untruthful, false, mendacious, hypocritical,dishonest, deceitful, deceptive, duplicitous, treacherous,perfidious: Whoever told you they had found the solution is alying scoundrel.
Hiện tại đã có 548 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.