[Sửa] /'mædnis/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí, chứng loạn trí
[Sửa] Sự giận dữ; cơn giận điên cuồng
[Sửa] Sự điên rồ, sự ngu xuẩn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Insanity, lunacy, mania, dementia, psychosis, mentalillness: That form of madness is called schizophrenia.
[Sửa] Craziness, lunacy, folly, foolishness, nonsense, senselessness,ridiculousness, pointlessness, illogicality, illogic,illogicalness, impracticality, preposterousness, futility: Hesoon realized the madness of trying to stem the tide of publicopinion.
Hiện tại đã có 221 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.