[Sửa] /mægˈnitoʊ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ, số nhiều magnetos

m“g'ni:touz
(điện học) Manhêtô

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Điện

[Sửa] ma-nhê tô

Giải thích VN: Máy phát điện xoay chiều nhỏ dùng cung cấp điện cho hệ thống đánh lửa trong hệ động cơ nổ, phần cảm là nam châm vĩnh cửu.

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] manheto
adjustable lead magneto
manheto truyền động điều khiển
automatic lead magneto
manheto truyền động tự động
fixed lead magneto
manheto truyền động cố định
flywheel magneto
manheto bánh quay
ignition magneto
manheto đánh lửa
ignition magneto
manheto đốt
ignition magneto
manheto mồi
magneto anemometer
máy đo gió manhêtô
magneto ignition system
hệ đánh lửa dùng manheto
magneto telephone set
máy điện thoại dùng manheto
[Sửa] ma-nhê-tô
[Sửa] manheto đánh lửa
[Sửa] máy từ điện

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -os) an electric generator using permanent magnets andproducing high voltage, esp. for the ignition of aninternal-combustion engine. [abbr. of MAGNETO-ELECTRIC]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 192 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.