[Sửa] /meid/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Con gái; thiếu nữ; cô gái chưa chồng
old maid
gái già, bà cô (đàn bà nhiều tuổi mà ở vậy)
[Sửa] Thị nữ; tỳ nữ; đầy tớ gái, người hầu gái; người bảo mẫu
[Sửa] Trinh nữ
maid of all work
đầy tớ gái làm mọi việc vặt
[Sửa] Người dùng vào nhiều việc, vật dùng vào nhiều việc

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Girl, maiden, lass, miss, nymphet, nymph, wench, damsel,mademoiselle, demoiselle, Scots lassie; virgin, virgo intacta:A lovely young maid was milking the cow.
[Sửa] Housemaid,maidservant, domestic, chambermaid, lady's maid, Archaic orliterary abigail, Brit daily, Archaic colloq Brit tweeny: Whenshe rang, the maid brought in the tea.
[Sửa] Old maid. spinster,bachelor girl: She never married and now is an old maid.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A female domestic servant.
[Sửa] Archaic or poet. a girl oryoung woman.
[Sửa] A kind of small custard tart.
[Sửa] Esp. USa principal bridesmaid.
[Sửa] Maidish adj. [ME, abbr. of MAIDEN]

[Sửa] Tham khảo chung

  • maid : National Weather Service
  • maid : Corporateinformation
Hiện tại đã có 666 lượt xem trang này
 
Admin, KyoRin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.