Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´meikə
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Người chế tạo, hãng/nhà máy chế tạo
[
Sửa
]
Người làm, người sáng tạo, người tạo ra
[
Sửa
]
( Maker) Đấng sáng tạo; Chúa trời
to
meet
one's
Maker
từ trần; chầu trời
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Cơ khí & công trình
[
Sửa
]
hãng sản xuất
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
người sản xuất
[
Sửa
]
nhà sản xuất
body
maker
nhà sản xuất thân xe
component
maker
nhà sản xuất linh kiện
[
Sửa
]
thợ
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
dụng cụ sản xuất
[
Sửa
]
người dán nhãn
[
Sửa
]
người dán tem
[
Sửa
]
người ký phát lệnh phiếu
[
Sửa
]
người ký phát một lệnh phiếu
[
Sửa
]
người sản xuất
[
Sửa
]
người sáng chế
[
Sửa
]
nhà chế tạo
[
Sửa
]
nhà chế tạo, người sáng chế
[
Sửa
]
Tham khảo
maker
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Tham khảo
maker
: bized
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
(often in comb.) a person or thing that makes.
[
Sửa
]
(our,the , etc. Maker) God.
[
Sửa
]
Archaic a poet.
Từ điển
:
Thông dụng
|
Cơ khí & công trình
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 464 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.