[Sửa] /´meikiη/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo
[Sửa] Sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công
military services can be the making of him
nghĩa vụ trong quân đội có thể là nguyên nhân cho anh ta lớn lên
[Sửa] ( số nhiều) đức tính, tài năng; yếu tố
to have the makings of a great writer
có những yếu tố để trở thành một nhà văn lớn
[Sửa] ( số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu
[Sửa] Mẻ, số lượng làm ra
in the making
đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển
a poet in the making
một nhà thơ tài năng đang nảy nở

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] sự chế tạo
[Sửa] thao tác

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cách làm
[Sửa] sự chuẩn bị
brine making
sự chuẩn bị dịch muối
medium making
sự chuẩn bị môi trường dinh dưỡng
pickle making
sự chuẩn bị dịch muối
[Sửa] sự làm
[Sửa] sự sản xuất
pure ice making
sự sản xuất đá sạch
sausage making
sự sản xuất giò

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] In senses of MAKE v.
[Sửa] (in pl.) a earnings; profit. b(foll. by of) essential qualities or ingredients (has themakings of a general; we have the makings of a meal). c US &Austral. colloq. paper and tobacco for rolling a cigarette.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 737 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.