[Sửa] /mə´lɛəriə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bệnh sốt rét

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Y học

[Sửa] sốt rét

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bệnh sốt rét
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] An intermittent and remittent fever caused by a protozoanparasite of the genus Plasmodium, introduced by the bite of amosquito.
[Sửa] Archaic an unwholesome atmosphere caused by theexhalations of marshes, to which this fever was formerlyattributed.
[Sửa] Malarial adj. malarian adj. malarious adj.[It. mal' aria bad air]
Hiện tại đã có 360 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.