[Sửa] /´mæmən/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự phú quý; tiền tài
to worship the mammon
tôn thờ đồng tiền, sùng bái tiền tài
the mammon of unrighteousness
của phù vân

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] sự phú quý
[Sửa] tiền tài

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Wealth regarded as a god or as an evil influence.
[Sửa] Theworldly rich.
[Sửa] Mammonish adj. Mammonism n. Mammonist n.Mammonite n. [ME f. LL Mam(m)ona f. Gk mamonas f. Aram. mamonriches: see Matt. 6:24, Luke 16:9-13]
Hiện tại đã có 48 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.