Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´mæmən
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự phú quý; tiền tài
to
worship
the
mammon
tôn thờ đồng tiền, sùng bái tiền tài
the
mammon
of
unrighteousness
của phù vân
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
sự phú quý
[
Sửa
]
tiền tài
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Wealth regarded as a god or as an evil influence.
[
Sửa
]
Theworldly rich.
[
Sửa
]
Mammonish adj. Mammonism n. Mammonist n.Mammonite n. [ME f. LL Mam(m)ona f. Gk mamonas f. Aram. mamonriches: see Matt. 6:24, Luke 16:9-13]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 48 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.