[Sửa] /'mænhoul/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Miệng cống; lỗ cống

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] hố ga
[Sửa] cửa nắp

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cửa kiểm tra
[Sửa] cửa
[Sửa] cửa cống
[Sửa] cửa quan sát
[Sửa] khoang
[Sửa] lỗ chui
manhole cover
nắp đậy lỗ chui qua
manhole cover
nắp lỗ chui
sewer manhole
lỗ chui xuống cống
[Sửa] lỗ nhìn
[Sửa] lỗ thăm dò
[Sửa] giám sát
shallow manhole
giếng nông giám sát
[Sửa] giếng thăm
inspection drop manhole
giếng thăm chuyển bậc
sewer manhole
giếng thăm nước thải
sewer manhole at change in line
giếng thăm nước thải chỗ chuyển dòng
[Sửa] giếng thăm dò
[Sửa] miệng
cable manhole
miệng cáp
interceptor manhole
miệng cống kiểu xifông
[Sửa] miệng cống
interceptor manhole
miệng cống kiểu xifông
[Sửa] miệng cống, lỗ cống

Giải thích EN: A vertical hole with a removable cover through which a person may enter a sewer or boiler for maintenance.

Giải thích VN: Một lỗ theo chiều thẳng đứng với một nắp đạy dời đi được mà qua đó một người có thể đi vào một cống hay nồi chưng để bảo trì.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A covered opening in a floor, pavement, sewer, etc. forworkmen to gain access.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 382 lượt xem trang này
 
Admin, Thanh Sơn, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.