[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] ( số nhiều) phong tục, tập quán
[Sửa] Lối, bút pháp (của một nhà văn, hoạ sĩ...)
[Sửa] Loại, hạng
- what manner of man is her boy-friend?
- bạn trai của cô ta thuộc hạng người nào?
- comedy of manners
- hài kịch châm biếm xã hội
- all manner of somebody/something
- tất cả mọi loại người/vật nào
- bedside manner
- cách cư xử của bác sĩ đối với bệnh nhân
- in a manner of speaking
- trong chừng mực nào đó; theo khía cạnh nào đó
- not by any manner of means/by no manner of means
- chẳng chút nào
- as/as if to the manner born
- cứ như là thành thạo lắm


