Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´mænə
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Trang viên, thái ấp
[
Sửa
]
Phạm vi quản lý của một đơn vị cảnh sát
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
nhà ở
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
(also manor-house) a a large country house with lands. bthe house of the lord of the manor.
[
Sửa
]
Brit. a a unit of landconsisting of a lord's demesne and lands rented to tenants etc.b hist. a feudal lordship over lands.
[
Sửa
]
Brit. colloq. thedistrict covered by a police station.
[
Sửa
]
Manorial adj. [ME f.AF maner, OF maneir, f. L manere remain]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
manor
: National Weather Service
manor
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 220 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X