[Sửa] /´mænju¸skript/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả)
[Sửa] Nguyên cảo
in manuscript
chưa in
poems still in manuscript
những bài thơ chưa in

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Viết tay
[Sửa] (thuộc) bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bản gốc
[Sửa] bản thảo
manuscript division
sự phân chia bản thảo
[Sửa] bản viết tay

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & adj.
[Sửa] N.
[Sửa] A book, document, etc. written by hand.
[Sửa] Anauthor's handwritten or typed text, submitted for publication.3 handwritten form (produced in manuscript).
[Sửa] Adj. written byhand. [med.L manuscriptus f. manu by hand + scriptus pastpart. of scribere write]

[Sửa] Tham khảo chung

Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.