[Sửa] /ˈmɑrdʒɪn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Mép, bờ, lề, rìa
on the margin of a lake
trên bờ hồ
in the margin of the page
ở lề trang sách
[Sửa] Số dư, số dự trữ
a margin of 60 dongs
một số tiền dự trữ 600 đồng
[Sửa] Lợi nhuận, lãi suất
[Sửa] (thương nghiệp) lề (số chênh lệch giữa giá vốn và giá bán)
to escape death by a narrow margin
suýt chết

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Đặt lề, ghi ngoài lề

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Biên, mép, rìa, lề, giới hạn

[Sửa] Chứng khoán

[Sửa] Khoản đặt cọc

[Sửa] Tham khảo

  1. Saga.vn

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] lề, mép
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] khoảng lề
[Sửa] khung bản đồ
[Sửa] dải biên
[Sửa] dải đường biên

[Sửa] Y học

[Sửa] bờ, rìa

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] biên
absolute stability margin
biên ổn định tuyệt đối
back margin
lề biên
gain margin
biên hệ số khuếch đại
margin of error
biên lỗi
margin of safety
biên độ an toàn
phase margin
biên pha
sea margin
bờ biển
[Sửa] bờ
[Sửa] cận
[Sửa] cạnh
[Sửa] lượng thừa
size margin
lượng thừa kích thước
[Sửa] khoảng cách
[Sửa] khuôn
[Sửa] dung sai
interference margin
dung sai nhiễu
link margin
dung sai liên lạc
margin below threshold
dung sai bên dưới ngưỡng
margin over noise
dung sai tiếng ồn
size margin
dung sai kích thước
threshold margin
dung sai ngưỡng
[Sửa] đường gờ
[Sửa] đường viền
[Sửa] lề
[Sửa] lượng dư
margin of safety
lượng dư bền
size margin
lượng dư kích thước
[Sửa] lượng dự trữ
[Sửa] giới hạn
chilled margin
giới hạn đã nguội
margin of error
giới hạn lỗi
margin of error
giới hạn sai số
margin of safety
giới hạn an toàn
phase margin
lề pha giới hạn pha
safety margin
giới hạn an toàn
[Sửa] mép

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] biên độ
margin of safety
biên độ an toàn
[Sửa] biên hạn
margin of solvency
biên hạn khả năng thanh toán
[Sửa] biên lợi
margin of profit
biên lợi nhuận
narrow margin
biên lợi thấp
net profit margin
biên lợi nhuận ròng
profit margin
biên lợi nhuận
[Sửa] bên lề
[Sửa] biên
at the margin
tại biên
buying on margin
theo tài khoản biên
deals on margin
giao dịch trên biên
excess margin
vốn biên dư đôi
extensive margin
biên tế quảng canh
interest-rate margin
biên tế lãi suất
manufacturing margin
biên tế chế tạo
margin account
tài khoản biên
margin account
tài khoản biên tế
margin agreement
thỏa ước về tài khoản biên
margin analysis
phân tích biên
margin buyer
người mua biên tế
margin buyer
người mua biên tế (người mua ngẫu nhiên)
margin call
gọi vốn biên
margin dealing
giao dịch biên
margin department
ban tài khoản biên
margin of profit
biên lãi
margin of profit
biên lợi nhuận
margin of profit
biên tế lợi nhuận
margin of profitableness
biên tế có thể có lãi
margin of safety
biên độ an toàn
margin of safety
biên an toàn
margin of safety
biên tế an toàn
margin of solvency
biên hạn khả năng thanh toán
margin of utilization
biên tế sử dụng
margin security
chứng khoán biên
narrow margin
biên lợi thấp
net margin
biên ròng
net profit margin
biên lợi nhuận ròng
price-cost margin
biên tế giá-phí
profit margin
biên lợi nhuận
profit margin ratio
tỷ suất lợi nhuận biên
variation margin
tiền ký quỹ biến động giá cả (ở Sở giao dịch hàng hóa)
[Sửa] biên tế
extensive margin
biên tế quảng canh
interest-rate margin
biên tế lãi suất
manufacturing margin
biên tế chế tạo
margin account
tài khoản biên tế
margin buyer
người mua biên tế
margin buyer
người mua biên tế (người mua ngẫu nhiên)
margin of profit
biên tế lợi nhuận
margin of profitableness
biên tế có thể có lãi
margin of safety
biên tế an toàn
margin of utilization
biên tế sử dụng
price-cost margin
biên tế giá-phí
[Sửa] biên tế biên hạn
[Sửa] biên vực
[Sửa] bờ
[Sửa] giới hạn
credit margin
giới hạn tín dụng
margin error
giới hạn sai sót
safety margin
giới hạn an toàn
[Sửa] sai biệt giá
retail margin
sai biệt giá bán lẻ
retail margin
sai biệt giá bán lẻ (giữa giá mua vào và giá bán ra)
[Sửa] số dư
[Sửa] sự chênh lệch
[Sửa] suất lợi nhuận
profit margin ratio
tỷ suất lợi nhuận biên
[Sửa] tiền lời
[Sửa] Tham khảo
  • margin : Corporateinformation
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Edge, border, perimeter, periphery; rim, lip, side, brink,verge: Leave a one-inch margin at the left side of the page.Trees grew at the margin of the pond. 2 limit(s), bound(s),boundary (line), border, frontier, line, partition line: Thesestreets form the margin of the inner city.
[Sửa] Allowance, play,leeway, latitude, scope, freedom, room, space; compass: Thesecalculations do not provide much of a margin for error.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] The edge or border of a surface.
[Sửa] A the blankborder on each side of the print on a page etc. b a line ruledesp. on exercise paper, marking off a margin.
[Sửa] An amount (oftime, money, etc.) by which a thing exceeds, falls short, etc.(won by a narrow margin; a margin of profit).
[Sửa] The lower limitof possibility, success, etc. (his effort fell below themargin).
[Sửa] Austral. an increment to a basic wage, paid forskill.
[Sửa] A sum deposited with a stockbroker to cover the riskof loss on a transaction on account.
[Sửa] V.tr. (margined,margining) provide with a margin or marginal notes.
[Sửa] Margin oferror a usu. small difference allowed for miscalculation, changeof circumstances, etc. margin release a device on a typewriterallowing a word to be typed beyond the margin normally set. [MEf. L margo -ginis]
Hiện tại đã có 2774 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, Quảng Nguyễn, Trang , Nothingtolose, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.