[Sửa] /ma:kt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Rõ ràng, rõ rệt
a marked difference
một sự khác nhau rõ rệt

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] được khắc độ

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] được đánh dấu
unambiguously marked
được đánh dấu nhập nhằng
[Sửa] được đóng nhãn

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Noticeable, conspicuous, decided, pronounced,considerable, remarkable, significant, signal, unmistakable orunmistakeable, prominent, obvious, patent, evident, apparent:There is a marked improvement in your work.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Having a visible mark.
[Sửa] Clearly noticeable; evident (amarked difference).
[Sửa] (of playing-cards) having distinctivemarks on their backs to assist cheating.
[Sửa] Aperson destined to succeed.
[Sửa] Markedly adv. markedness n. [OE(past part. of MARK(1))]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 450 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.