Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ma:kt
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Rõ ràng, rõ rệt
a
marked
difference
một sự khác nhau rõ rệt
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Cơ khí & công trình
[
Sửa
]
được khắc độ
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
được đánh dấu
unambiguously
marked
được đánh dấu nhập nhằng
[
Sửa
]
được đóng nhãn
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Noticeable, conspicuous, decided, pronounced,considerable, remarkable, significant, signal, unmistakable orunmistakeable, prominent, obvious, patent, evident, apparent:There is a marked improvement in your work.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Having a visible mark.
[
Sửa
]
Clearly noticeable; evident (amarked difference).
[
Sửa
]
(of playing-cards) having distinctivemarks on their backs to assist cheating.
[
Sửa
]
Aperson destined to succeed.
[
Sửa
]
Markedly adv. markedness n. [OE(past part. of MARK(1))]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
marked
: Corporateinformation
marked
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
|
Cơ khí & công trình
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 450 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.