[Sửa] /'mæri/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Cưới (vợ), lấy (chồng)
[Sửa] Lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ
to marry off one's daughter to somebody
gả con gái, gả tống con gái
[Sửa] (nghĩa bóng) kết hợp nhuần nhuyễn
to marry above/below oneself
kết hôn với người có địa vị cao hơn/thấp hơn mình
to marry money
kết hôn với người giàu; đào mỏ
to marry up
khớp với nhau; xứng với nhau
to marry into something
do hôn nhân mà trở thành thành viên của một tập thể nào đó

[Sửa] Thán từ (biểu lộ sự kinh ngạc)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cưới

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Wed, join in matrimony or wedlock, become man and wife,Colloq get hitched or spliced, tie the knot: They married andlived happily ever after.
[Sửa] Match (up), go or fit together,fit; unite, unify, bond, weld, fuse, put together, couple, join,link; league, affiliate, ally, amalgamate, combine: The marblehead, found in London, married perfectly with the torso, foundin Crete. The best qualities of each earlier model are marriedin this new product.

[Sửa] Tham khảo chung

  • marry : National Weather Service
  • marry : Corporateinformation
Hiện tại đã có 925 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.