[Sửa] /´ma:stəri/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Quyền lực, quyền làm chủ
[Sửa] Ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi
to get (gain, obtain) the mastery of
hơn, chiếm thế hơn, thắng thế
[Sửa] Sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Dominion, sway.
[Sửa] Masterly skill.
[Sửa] (often foll. by of)comprehensive knowledge or use of a subject or instrument.
[Sửa] (prec. by the) the upper hand. [ME f. OF maistrie (as MASTER)]

[Sửa] Tham khảo chung

  • mastery : National Weather Service
Hiện tại đã có 334 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.