Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´ma:stəri
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Quyền lực, quyền làm chủ
[
Sửa
]
Ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi
to
get
(
gain
,
obtain
)
the
mastery
of
hơn, chiếm thế hơn, thắng thế
[
Sửa
]
Sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Dominion, sway.
[
Sửa
]
Masterly skill.
[
Sửa
]
(often foll. by of)comprehensive knowledge or use of a subject or instrument.
[
Sửa
]
(prec. by the) the upper hand. [ME f. OF maistrie (as MASTER)]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
mastery
: National Weather Service
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 334 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.