[Sửa] /məˈtɜrnl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (thuộc) mẹ; của mẹ; về phía mẹ
maternal love
tình mẹ
maternal uncle
cậu (em mẹ, anh mẹ)
maternal grandfather
ông ngoại

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Y học

[Sửa] thuộc người mẹ

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Motherly, warm, nurturing, caring, understanding,affectionate, tender, kind, kindly, devoted, fond, doting;maternalistic: Her interest in him is strictly maternal.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Of or like a mother.
[Sửa] Motherly.
[Sửa] Related through themother (maternal uncle).
[Sửa] Of the mother in pregnancy andchildbirth.
[Sửa] Maternalism n. maternalistic adj. maternallyadv. [ME f. OF maternel or L maternus f. mater mother]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 332 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Ken, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.