[Sửa] /´mæksim/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Cách ngôn; châm ngôn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] châm ngôn

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Saying, proverb, axiom, aphorism, adage, byword, saw,apophthegm or apothegm, epigram, motto, slogan; mot, witticism;clich‚, truism: Her maxim is, 'What you don't know, can't hurtyou'.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A general truth or rule of conduct expressed in a sentence.[ME f. F maxime or med.L maxima (propositio), fem. adj. (asMAXIMUM)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 112 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.