[Sửa] /´mæksiməm/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ, số nhiều là .maxima

[Sửa] Trị số cực đại
[Sửa] Lượng cực đại, lượng tối đa
[Sửa] Cực điểm; cực độ

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Cực độ, tối đa

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] Trách nhiệm pháp lý tối đa

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Cực đại, trị số cực đại, tối đa

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] giá trị đỉnh

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cực đại
[Sửa] số lượng cực đại
[Sửa] số lượng tối đa
[Sửa] tối đa
[Sửa] tối đại
[Sửa] Tham khảo
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Most, utmost, uttermost, greatest, peak, extreme,extremity, pinnacle, top, highest, (upper) limit: Turn thevolume up to the maximum.
[Sửa] Zenith, pinnacle, peak, limit,apex, acme, apogee, climax, crest, high(est) point, top, summit:Her career reached its maximum in the 1930s.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Maximal, greatest, most, utmost, uttermost,superlative, supreme, paramount, extreme, highest, top, topmost,climactic, crowning: The maximum amount that I can afford for acar is œ2000.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & adj.
[Sửa] N. (pl. maxima) the highest possible orattainable amount.
[Sửa] Adj. that is a maximum. [mod.L, neut. ofL maximus, superl. of magnus great]
Hiện tại đã có 730 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.