Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
mei
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Trợ động từ
dạng phủ định là .may .not hoặc .mayn't (quá khứ là .might; dạng phủ định là .might .not hoặc .mightn't)
[
Sửa
]
Có thể, có lẽ
they
may
arrive
tomorrow
có thể ngày mai họ đến
they
may
have
driven
too
fast
có lẽ họ đã lái xe quá nhanh
this
may
or
may
not
be
true
điều này có thể đúng hoặc có thể không đúng
he
may
not
recognize
me
có lẽ ông ta không nhận ra tôi
[
Sửa
]
Có thể (được phép)
may
I
smoke
?
tôi có thể hút thuốc được không?
[
Sửa
]
Có thể (dùng thay cho cách giả định)
you
must
work
hard
so
that
you
may
succeed
anh phải làm việc chăm chỉ để có thể thành công
however
clever
he
may
be
dù nó có thông minh đến đâu chăng nữa
we
hope
he
may
come
again
chúng tôi mong nó có thể lại đến nữa
[
Sửa
]
Chúc, cầu mong
may
our
friendship
last
forever
chúc tình hữu nghị chúng ta đời đời bền vững
long
may
he
live
to
enjoy
his
happiness
chúc ông ấy sống lâu để tận hưởng hạnh phúc của mình
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
(thực vật học) cây táo gai
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
The fifth month of the year.
[
Sửa
]
(may) the hawthorn or itsblossom.
[
Sửa
]
Poet. bloom, prime.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
may
: National Weather Service
may
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 2253 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
20080501
,
Thuha2406
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X