[Sửa] /´mei¸bi:/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Có thể, có lẽ
maybe he will repent of his folly
có lẽ hắn sẽ ân hận về hành vi dại dột của hắn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adv.
[Sửa] Perhaps, possibly, Literary perchance, Archaic or dialectmayhap, Archaic peradventure: We could go and see a filmtonight, or maybe have a meal somewhere.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] Perhaps, possibly. [ME f. it may be]

[Sửa] Tham khảo chung

  • maybe : National Weather Service
  • maybe : Chlorine Online
Hiện tại đã có 839 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.