[Sửa] /mi:l/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bột xay thô
[Sửa] Bữa ăn
a family meal
một bữa ăn gia đình
to eat a big meal
ăn một bữa thịnh soạn
to take a meal; to eat one's meal
ăn cơm; dùng bữa
a square meal
bữa ăn thịnh soạn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] bột (mịn)

[Sửa] Y học

[Sửa] bột thô (chưa xay mịn)
[Sửa] bữa ăn

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bột
[Sửa] vật liệu hạt

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bột
[Sửa] bột thức ăn gia súc
[Sửa] bữa ăn

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Food, repast, victuals, nourishment, spread, collation,refection; dinner, supper, breakfast, lunch, luncheon, Brit tea:Meals will be served in the main dining room.
[Sửa] Make a meal of.overdo, overplay, go overboard, go or carry to extremes, carryor go too far, do to excess: Perkins is bound to make a meal ofthe slightest thing.

[Sửa] Tham khảo chung

  • meal : National Weather Service
  • meal : Search MathWorld
  • meal : Chlorine Online
Hiện tại đã có 1145 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.