[Sửa] /´meʒəd/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] được đo
- directly measured
- được đo trực tiếp
- measured angle
- góc (được) đo
- measured current
- dòng điện được đo
- measured parallel to [[]]...
- được đo song song với ...
- measured signal
- tín hiệu được đo
- Noise power in dBm referred to or measured at 0TLP (DBM0)
- Công suất tạp âm tính theo dBm tương ứng với hoặc được đo tại 0 TLP
- Works to be Measured
- công trình cần được đo lường


