[Sửa] /¸meditə´reiniən/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (thuộc) Địa Trung Hải; tương tự như Địa Trung Hải

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Người ở Địa Trung Hải

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & adj.
[Sửa] N.
[Sửa] A large landlocked sea bordered by S. Europe,SW Asia, and N. Africa.
[Sửa] A native of a country bordering onthe Mediterranean.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Of or characteristic of theMediterranean or its surrounding region (Mediterranean climate;Mediterranean cookery).
[Sửa] (of a person) dark-complexioned andnot tall. [L mediterraneus inland f. medius middle + terraland]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 270 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.