Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'membəʃip
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Tư cách hội viên, địa vị hội viên
a
membership
card
thẻ hội viên
[
Sửa
]
Số hội viên, toàn thể hội viên
this
club
has
a
large
membership
số hội viên của câu lạc bộ này rất lớn
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
tính liên đới
[
Sửa
]
tính liên thuộc
[
Sửa
]
Tham khảo
membership
: Foldoc
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
thành viên
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
địa vị hội viên
[
Sửa
]
số hội viên
[
Sửa
]
toàn thể hội viên
[
Sửa
]
tổng số thành viên
[
Sửa
]
tư cách hội viên
honorary
membership
tư cách hội viên danh dự
regular
membership
tư cách hội viên chính thức
[
Sửa
]
tư cách thành viên
exchange
membership
tư cách thành viên của Sở giao dịch
[
Sửa
]
Tham khảo
membership
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Being a member.
[
Sửa
]
The number of members.
[
Sửa
]
The body ofmembers.
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Xây dựng
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 505 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Ngọc
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.