[Sửa] /'membəʃip/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Tư cách hội viên, địa vị hội viên
a membership card
thẻ hội viên
[Sửa] Số hội viên, toàn thể hội viên
this club has a large membership
số hội viên của câu lạc bộ này rất lớn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] tính liên đới
[Sửa] tính liên thuộc
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] thành viên

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] địa vị hội viên
[Sửa] số hội viên
[Sửa] toàn thể hội viên
[Sửa] tổng số thành viên
[Sửa] tư cách hội viên
honorary membership
tư cách hội viên danh dự
regular membership
tư cách hội viên chính thức
[Sửa] tư cách thành viên
exchange membership
tư cách thành viên của Sở giao dịch
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Being a member.
[Sửa] The number of members.
[Sửa] The body ofmembers.
Hiện tại đã có 505 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.