[Sửa] /miə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (thơ ca) ao; hồ

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Chỉ là
he is a mere boy
nó chỉ là một đứa trẻ con
at the mere thought of it
chỉ mới nghĩ đến điều đó
the merest something
vật nhỏ nhất; vật chẳng đáng kể chút nào
the merest noise in the bushes is enough to startle him
chỉ một tiếng động nhỏ nhất trong bụi cây cũng đủ làm ông ta giật mình

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Y học

[Sửa] đốt, khúc, phần, đoạn

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] hồ
[Sửa] giới hạn
[Sửa] ao

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Bare, basic, scant, stark, sheer; absolute, unmixed, only,just, nothing but, pure (and simple), unmitigated, undiluted:She was a mere slip of a girl. We need something more to go onthan mere hearsay evidence.

[Sửa] Tham khảo chung

  • mere : National Weather Service
  • mere : amsglossary
  • mere : Corporateinformation
Hiện tại đã có 742 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.