[Sửa] /'miәli/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Chỉ, đơn thuần

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adv.
[Sửa] Only, simply; basically, purely, essentially,fundamentally, at bottom: I was merely going to ask if you'dlike to go to the cinema.
[Sửa] Only, no more than; barely,scarcely, simply, solely, entirely: She was merely thescullery-maid. We can't unlock the safe merely on yourauthority.
Hiện tại đã có 861 lượt xem trang này
 
Admin, KyoRin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.