[Sửa] /ˈmɛtrɪk/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] chuẩn đo
[Sửa] Toán học. Một hàm hình học biểu diễn khoảng cách các cặp điểm trong không gian.

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (thuộc) mét; theo hệ mét
the metric system
hệ mét
[Sửa] Như metrical

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] metric, hệ mét

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] (adj) thuộc hệ mét

[Sửa] Điện tử & viễn thông

[Sửa] số đo

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] theo hệ mét
metric density
mật độ theo hệ mét

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] mét
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Of or based on the metre.
[Sửa] Metric system the decimalmeasuring system with the metre, litre, and gram (or kilogram)as units of length, volume, and mass (see also SI). metric ton(or tonne) 1,000 kilograms (2205 lb.). [F m‚trique (asMETRE(1))]
Hiện tại đã có 1084 lượt xem trang này
 
Luong Nguy Hien, [[Hình:4.gif]], Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách, Nothingtolose

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.