[Sửa] /mait/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Thì quá khứ của may

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sức mạnh
by might
bằng sức mạnh, bằng vũ lực
with all one's might; with might and main
với tất cả sức mạnh, dốc hết sức
might is right
lẽ phải thuộc về kẻ mạnh

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Strength, power, energy, force, muscle, potency, Literarypuissance: I hit my attacker with all my might. Might doesn'talways make right. 2 influence, authority, weight, sway,dominion, ascendancy, superiority, mightiness, capability,capacity, power, effect, effectiveness, Colloq clout: It wasnot till the 20th century that the might of the United Stateswas felt outside its borders.
Hiện tại đã có 1608 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.