[Sửa] /mail/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Dặm; lý
nautical mile
dặm biển; hải lý
miles and miles
hàng dặm hàng dặm, rất dài
[Sửa] Cuộc chạy đua một dặm
miles from anywhere/nowhere
ở nơi xa xôi hẻo lánh
a miss is as good as a mile

Xem miss

to run a mile
trốn đi; đào tẩu
to stand/stick out a mile
nổi bật; đáng chú ý

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa]
[Sửa] dặm
[Sửa] đạm

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] dặm Anh
[Sửa] dặm hàng không và hàng hải
geographical mile (gmile)
dặm hàng không và hàng hải quốc tế
[Sửa] hải lý
[Sửa] Hải lý hải quân Anh
[Sửa] Tham khảo
  • mile : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (also statute mile) a unit of linear measure equal to1,760 yards (approx. 1.609 kilometres).
[Sửa] Hist. a Roman measureof 1,000 paces (approx. 1,620 yards).
[Sửa] (in pl.) colloq. agreat distance or amount (miles better; beat them by miles).
[Sửa] A race extending over a mile. [OE mil ult. f. L mil(l)ia pl. ofmille thousand (see sense 2)]
Hiện tại đã có 816 lượt xem trang này
 
Admin, Luong Nguy Hien, Alexi, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.