(đổi hướng từ Minds)
[Sửa] /maid/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Người có tài trí
[Sửa] Động từ
[Sửa] Chăm nom; chăm sóc; trông nom
[Sửa] Phản đối; cảm thấy phiền lòng
- I wouldn't mind a glass of lemonade
- tôi không phản đối một ly nước chanh (tôi thích một ly nước chanh)
- do you mind if I smoke?; do you mind my smoking?
- tôi hút thuốc không phiền gì anh (chị) chứ?
- do you mind the noise?
- tiếng ồn không làm phiền anh chứ?
- would you mind helping me?
- anh giúp tôi được chứ?
- mind you; mind
- xin anh nhớ kỹ
- I don't mind if I do
- vâng, xin phép ông (đáp lại lời mời nâng cốc)
- mind your P's and Q's !
- hãy thận trọng tí nào!
- to mind one's step
- thận trọng
- mind your own business
- hãy lo việc của anh đi! (đừng xía vào việc của người khác)


