(đổi hướng từ Mined)
[Sửa] /main/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ sở hữu

[Sửa] Của tôi
this book is mine
quyển sách này của tôi
he is an old friend of mine
anh ấy là một trong những bạn cũ của tôi

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Mỏ
coal -mine/gold -mine
mỏ than/mỏ vàng
to work a mine
khai mỏ
[Sửa] (nghĩa bóng) nguồn; kho
an inexhaustible mine of information
nguồn tin tức vô tận
[Sửa] Mìn, địa lôi, thuỷ lôi
to spring a mine
cho nổ mìn, giật mìn
to lay a mine
đặt mìn, thả thuỷ lôi

[Sửa] Động từ

[Sửa] Đào, khai thác
to mine for gold
đào vàng; khai thác vàng
to mine the earth for iron ore
đào đất lấy quặng sắt
[Sửa] (quân sự) đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, há bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi
to mine the entrance to a harbour
thả thuỷ lôi ở cửa cảng
the cruiser was mined and sank in five minutes
tàu tuần dương bị trúng thuỷ lôi và chìm nghỉm trong năm phút
[Sửa] (nghĩa bóng) phá hoại

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] mỏ (hầm)

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] khai thác mỏ
mine face
khu vực khai thác mỏ
utilization of mine
thiết bị khai thác mỏ
[Sửa] khu mỏ
[Sửa] giếng mỏ
[Sửa] nổ mìn
[Sửa] mìn
[Sửa] sự nổ mìn

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] nguồn
[Sửa] thủy lôi

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Pit, excavation, lode, vein; colliery, coalfield: Myfather worked in a mine from the age of 14.
[Sửa] Source,mother-lode, vein, store, storehouse, supply, deposit,depository or depositary, repository, reserve, hoard, treasuretrove, reservoir, well-spring; abundance, fund, gold-mine,wealth, treasury: This encyclopedia is a rich mine ofinformation.
[Sửa] V.
[Sửa] Excavate, dig, quarry, extract, scoop out or up, remove,unearth; derive, extract, draw: He claims to have mined coal inWales and gold in South Africa. Analysis shows this ore wasmined in Pennsylvania. 4 ransack, search, rake through, scour,scan, read, survey, look through, probe: Several directorieswere mined to compile our list of sales prospects.

[Sửa] Tham khảo chung

  • mine : National Weather Service
  • mine : amsglossary
  • mine : Chlorine Online
  • mine : Foldoc
Hiện tại đã có 1922 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, Ngọc, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.