[Sửa] /mɪnt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (thực vật học) cây bạc hà
a sprig of mint
một nhánh bạc hà
[Sửa] Kẹo bạc hà cay (cũng) peppermint
[Sửa] Sở đúc tiền
[Sửa] (nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận
a mint of documents
một nguồn tài liệu vô tận
a mint of money
một món tiền lớn
in mint condition
mới tinh; mới toanh

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Đúc (tiền)
[Sửa] (nghĩa bóng) đặt ra, tạo ra
to mint a new word
đặt ra một từ mới

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] Nghĩa chuyên ngành

[Sửa] cây bạc hà
[Sửa] đúc tiền
mint mark
dấu hiệu xưởng đúc tiền
Royal Mint
Sở đúc tiền Hoàng gia
[Sửa] xưởng đúc tiền
mint mark
dấu hiệu xưởng đúc tiền

[Sửa] Nguồn khác

  • mint : Corporateinformation

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.

[Sửa] (small) fortune, lot, king's ransom, millions, billions,Colloq bundle, pile, heap, wad(s), packet, pot(s), loads, ton,Slang Brit bomb, US (big) bucks: He lost a mint at roulettelast night. She made a mint on her inventions.
[Sửa] V.
[Sửa] Make, coin, produce, earn: Special commemorative coinswere minted to celebrate the Coronation.
Hiện tại đã có 449 lượt xem trang này
 
Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.