[Sửa] /mis'fɔ:tʃn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự rủi ro, sự bất hạnh
[Sửa] Điều không may, điều hoạ

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] misfortunes never come alone (singly)
hoạ vô đơn chí

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Bad luck, ill luck, ill fortune, hard luck, infelicity,adversity, loss: He had the misfortune to marry the wrongwoman.
[Sửa] Accident, misadventure, mishap, calamity, catastrophe,mischance, disaster, contretemps, tragedy, blow, shock; reverse,stroke of bad luck, Colloq bad news: With the death of hisfather, then his illness, then the loss of his business, onemisfortune followed another.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Bad luck.
[Sửa] An instance of this.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 352 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.