[Sửa] /¸misʌndə´stænd/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ .misunderstood

[Sửa] hiểu lầm, hiểu sai

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] hiểu nhầm

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Misconceive, misconstrue, misinterpret, misapprehend, get(it or it all) wrong, get the wrong idea (about), misread,misjudge, miscalculate, miss the point (of): He understood yourwords but misunderstood your meaning.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.
[Sửa] (past and past part. -understood) 1 fail to understandcorrectly.
[Sửa] (usu. as misunderstood adj.) misinterpret thewords or actions of (a person).

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 528 lượt xem trang này
 
Khách, Admin, Trần ngọc hoàng

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.