[Sửa] /'mɔistʃə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Hơi ẩm, sự ẩm ướt, độ ẩm

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] độ chứa nước

[Sửa] Điện

[Sửa] khí ẩm

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] hơi ẩm
[Sửa] độ ẩm
[Sửa] độ chứa
absolute moisture content
độ chứa ẩm tuyệt đối
excess moisture content
độ chứa ẩm thừa
initial moisture content
độ chứa ẩm ban đầu
moisture capacity
độ chứa ẩm
moisture capacity
độ chứa nước
reduced moisture content
độ chứa ẩm bị giảm
residual moisture content
độ chứa hơi còn lại
[Sửa] lượng chứa nước

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] độ ẩm
[Sửa] độ ẩm (của hàng hóa)
[Sửa] thủy phân
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Water or other liquid diffused in a small quantity asvapour, or within a solid, or condensed on a surface.
[Sửa] Moistureless adj. [ME f. OF moistour (as MOIST)]
Hiện tại đã có 1058 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, Hùng Trần, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.