Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'mɔistʃə
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Cơ - Điện tử
[
Sửa
]
Hơi ẩm, sự ẩm ướt, độ ẩm
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
độ chứa nước
[
Sửa
]
Điện
[
Sửa
]
khí ẩm
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
hơi ẩm
[
Sửa
]
độ ẩm
[
Sửa
]
độ chứa
absolute
moisture
content
độ chứa ẩm tuyệt đối
excess
moisture
content
độ chứa ẩm thừa
initial
moisture
content
độ chứa ẩm ban đầu
moisture
capacity
độ chứa ẩm
moisture
capacity
độ chứa nước
reduced
moisture
content
độ chứa ẩm bị giảm
residual
moisture
content
độ chứa hơi còn lại
[
Sửa
]
lượng chứa nước
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
độ ẩm
[
Sửa
]
độ ẩm (của hàng hóa)
[
Sửa
]
thủy phân
[
Sửa
]
Tham khảo
moisture
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Water or other liquid diffused in a small quantity asvapour, or within a solid, or condensed on a surface.
[
Sửa
]
Moistureless adj. [ME f. OF moistour (as MOIST)]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Xây dựng
|
Điện
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
|
Cơ - Điện tử
Hiện tại đã có 1058 lượt xem trang này
Tác giả
Đặng Bảo Lâm
,
Admin
,
Hùng Trần
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.