Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'mʌndi
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ, viết tắt là .Mon
[
Sửa
]
Ngày thứ hai trong tuần, thứ Hai
Monday
morning
/
afternoon
/
evening
sáng/chiều/tối thứ Hai
Monday
week
thứ Hai tuần tới
Black
Monday
(từ lóng) ngày khai trường
[
Sửa
]
Hình thái từ
số nhiều :
Mondays
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
ngày thứ hai
Black
Monday
ngày thứ hai đen tối
[
Sửa
]
Tham khảo
monday
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N. & adv.
[
Sửa
]
N. the second day of the week, following Sunday.
[
Sửa
]
Adv. colloq.
[
Sửa
]
On Monday.
[
Sửa
]
(Mondays) on Monday; eachMonday. [OE monand‘g day of the moon, transl. LL lunae dies]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 278 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Ngọc
,
ho luan
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.