(đổi hướng từ Mondays)
[Sửa] /'mʌndi/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ, viết tắt là .Mon

[Sửa] Ngày thứ hai trong tuần, thứ Hai
Monday morning/afternoon/evening
sáng/chiều/tối thứ Hai
Monday week
thứ Hai tuần tới
Black Monday
(từ lóng) ngày khai trường

[Sửa] Hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] ngày thứ hai
Black Monday
ngày thứ hai đen tối
[Sửa] Tham khảo
  • monday : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & adv.
[Sửa] N. the second day of the week, following Sunday.
[Sửa] Adv. colloq.
[Sửa] On Monday.
[Sửa] (Mondays) on Monday; eachMonday. [OE monand‘g day of the moon, transl. LL lunae dies]
Hiện tại đã có 286 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, ho luan, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.