[Sửa] /´mʌnθli/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ & phó từ

[Sửa] Hàng tháng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Nguyệt san, tạp chí ra hằng tháng
[Sửa] ( số nhiều) kinh nguyệt

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] hàng tháng
Basic Monthly Charge (BMC)
cước phí cơ bản hàng tháng
Certificates and Payment, Monthly Statement
bản khai thanh toán hàng tháng
IMR (internetmonthly report)
báo cáo Internet hàng tháng
Internet monthly report (IMR)
báo cáo Internet hàng tháng
Internet Monthly Report (Internet) (IMR)
Báo cáo Internet hàng tháng (Internet)
monthly installments
cung cấp hàng tháng
monthly installments
tiền trả hàng tháng
monthly median
mức trung bình hàng tháng
Monthly Payments
thanh toán hàng tháng
monthly service
bảo dưỡng hàng tháng

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj., adv., & n.
[Sửa] Adj. done, produced, or occurring once amonth.
[Sửa] Adv. once a month; from month to month.
[Sửa] N. (pl.-ies) 1 a monthly periodical.
[Sửa] (in pl.) colloq. a menstrualperiod.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 285 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.